
| Tên dự án | Năm | Tổ chức, công ty mời chuyên gia |
| Quy hoạch tổng thể ĐBSCL | 1992-1993 | UNDP / NEDECO (Hà Lan) |
| Quy hoạch cải tạo môi trường TPHCM | 1995 | ADB |
| Quy hoạch tổng thể vùng Trọng điểm kinh tế phía Nam | 1995-1996 | UNDP/Kinhill/Úc |
| Bảo vệ môi trường ven biển Đông (vùng phía Nam) | 1995-1996 | ADB/EVS |
| Chương trình môi trường Việt Nam - Canada | 1996-1999 | VCEP |
| Nghiên cứu môi trường dự án hồ Phước Hòa | 1996 | Kinhill/AusAID |
| Đào tạo môi trường cho các nước trong tiểu vùng Mekông mở rộng | 1997-1998 | ADB/EVS |
| Nghiên cứu môi trường và kinh tế-xã hội vùng đất ngập nước nội địa ở ĐBSCL | 1998 | WB/GEC |
| Đánh giá hợp tác kinh tế Uc-ASEAN | 1998 | AusAID, ASEAN ANUTECH |
| Dự án Phát triển Đô thị Huế (Thụy Sĩ) - Phần Đào tạo | 1999 | Ban Quản lý Dự án |
| Quản lý môi trường biển và đới bờ (Cà Mau, Bà Rịa - Vũng Tàu) | 1999 | ADB/GEC/WWF |
| Cải thiện Vệ sinh Môi trường TP.HCM - Dự án Cải tạo Nhiêu Lộc - Thị Nghè (WB) | 2000 | CDM International |
| Dự án phát triển Đô thị Đồng Hới- phần đào tạo | 2001, 2002 | Thuỵ Sỹ |
| Dự án Đại lộ Đông - Tây TP HCM | 2001, 2002 | JBIC/PCI |
| Dự án phát triển thuỷ lợi miền Trung | 2003, 2004 | ADB/Haskoning |
| Dự án Nhiệt điện Mông Dương | 2006 | ADB/Indochina EC |
| Dự án phát triển năng lượng vùng sâu | 2008 | ADB |
| Dự án môi trường vùng đông dân cư nghèo (PCDA) | 2007,2009 | DANIDA/Ramboll |
| Dự án nhiệt điện Mông Dương 1 | 2009 | ADB/Worley-Parsons |
| Dự án Đường cao tốc Bến Lức – Long Thành | 2009-2010 | ADB/KEI |
| ĐMC quy hoạch phát triển Đồng bằng sông Hồng | 2008 - 2009 | WB – SMEC-Haskoning |
| Đánh giá môi trường Dự án phát triển hạ tầng giao thông ĐBSCL | 2011 | WB - Haskoning |
| Dự án đường trục Bắc Sơn – Nam Hải | 2012 | WB - SMEC |
Tác giả bài viết: Vesdec